So sánh lãi suất ngân hàng và lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Dưới đấy là bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 31 ngân hàng được cập nhật mới nhất. Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến. Hai loại lãi suất này có khác nhau. Vậy hãy cùng tìm hiểu xem ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng 04/2021 nhé.

Dữ liệu được cập nhật ngày: 03/04/2021

Lãi suất gửi tiền VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy

Lãi suất: %/năm

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
K

1T 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T
Agribank 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60
ABBank 0,20 3,55 3,55 5,70 5,80 6,30 6,30 6,50 6,60 7,10
Bảo Việt 0,20 3,35 3,45 5,95 6,05 6,40 6,65 6,95 6,95 6,95
Bắc Á 0,20 3,80 3,80 6,10 6,20 6,70 6,70 6,80 6,80 6,80
BIDV 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60 5,60
CBBank 0,20 3,50 3,50 6,35 6,50 6,60 6,70 6,80 6,80 6,80
Đông Á 3,60 3,60 5,50 5,70 6,00 6,50 6,30 6,30 6,30
GPBank 0,20 4,00 4,00 5,70 5,80 5,90 6,00 5,90 5,90 5,90
Hong Leong 2,85 3,80 4,20 4,20 4,70 5,00 5,00 5,00 5,00
Indovina 3,00 3,20 4,70 4,80 5,50 5,70 5,80 5,80
Kiên Long 0,20 3,55 3,95 6,20 6,20 6,90 7,10 7,10 7,10 7,10
MB 0,10 3,30 3,60 4,68 4,90 5,30 5,40 6,30 5,67 6,40
MSB 3,50 3,80 5,20 5,50 5,90 5,90 5,90
Nam Á Bank 0,10 3,95 3,95 6,10 6,20 6,50 6,80 6,60
NCB 0,10 3,90 3,90 6,65 6,75 6,90 7,00 7,30 7,30 7,30
OCB 0,20 3,75 3,90 5,80 6,00 6,30 6,50 6,65
OceanBank 0,20 3,50 3,60 5,50 5,60 6,60 6,60 7,10 7,10 7,10
PGBank 3,50 3,50 5,50 5,50 6,20 6,30 6,80 6,60
PvcomBank 3,95 3,95 5,80 5,90 6,40 6,40 6,70 6,80 6,80
PublicBank 3,40 3,60 5,40 5,40 6,50 6,70 5,80 5,80
Saigonbank 0,20 3,40 3,60 5,60 5,60 6,00 6,50 6,50 6,50 6,50
SCB 0,20 3,95 3,95 5,70 6,20 7,30 6,80 6,80 6,80
SeABank 3,50 3,70 5,60 5,95 6,35 6,40 6,45 6,50
SHB 0,20 3,50 3,70 5,80 6,10 6,40 6,50 6,60 6,70
TPBank 3,55 3,55 5,40 6,60 6,60
VietCapital 3,90 3,90 6,20 6,20 6,40 6,50 6,60 6,80
VIB 4,00 4,00 5,80 5,90 6,20 6,30 6,30
Vietcombank 0,10 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 5,40 5,40
VietinBank 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60
VPBank 3,65 4,90 5,20 5,30
VRB 0,20 6,60 6,70 6,90 7,20 7,20

Lãi suất gửi tiền VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)

Lãi suất: %/năm

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
K

KH

1T 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T
Bảo Việt 3,55 3,65 6,15 6,25 6,50 6,75 6,99 6,99 6,99
Bắc Á 0,20 3,80 3,80 6,20 6,30 6,80 6,80 6,90 6,90 6,90
CBBank 3,60 3,60 6,50 6,60 6,65 6,75 6,85 6,85 6,85
GPBank 4,00 4,00 5,70 5,80 5,90 6,00 5,90 5,90 5,90
Hong Leong 2,50 2,80 4,00 4,00 4,60 4,60
Kiên Long 3,75 4,00 6,40 6,40 7,10 7,30 7,30 7,30 7,30
MSB 3,50 3,80 5,60 5,90 6,40 6,40 6,40 6,40 6,40
Nam Á Bank 6,40 6,70 6,90 7,00 7,00 7,00
OceanBank 0,20 3,50 3,60 5,65 5,75 6,75 6,60 7,10 7,10 7,10
OCB 3,85 4,00 5,90 6,10 6,40 6,60 6,75
PVcomBank 3,95 3,95 6,00 6,10 6,60 6,90 6,95 6,95
SHB 3,85 4,05 6,10 6,40 6,70 6,80 7,00 7,10 7,10
SCB 4,00 4,00 6,45 6,60 6,80 6,85 6,95 6,95 6,95
TPBank 3,65 3,65 5,80 6,40 6,70 6,70 6,70
VIB 4,00 4,00 5,80 5,90 6,20 6,30 6,30
VietinBank 0,25 5,75 5,75

Dữ liệu được cập nhật ngày: 03/04/2021 Lãi suất gửi tiền VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy Lãi suất: %/năm Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng) Không kỳ hạn 1T 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T Agribank 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60 – ABBank 0,20 3,55 3,55 5,70 5,80 6,30 6,30 6,50 6,60 7,10 Bảo Việt 0,20 3,35 3,45 5,95 6,05 6,40 6,65 6,95 6,95 6,95 Bắc Á 0,20 3,80 3,80 6,10 6,20 6,70 6,70 6,80 6,80 6,80 BIDV 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60 5,60 CBBank 0,20 3,50 3,50 6,35 6,50 6,60 6,70 6,80 6,80 6,80 Đông Á – 3,60 3,60 5,50 5,70 6,00 6,50 6,30 6,30 6,30 GPBank 0,20 4,00 4,00 5,70 5,80 5,90 6,00 5,90 5,90 5,90 Hong Leong – 2,85 3,80 4,20 4,20 4,70 5,00 5,00 5,00 5,00 Indovina – 3,00 3,20 4,70 4,80 5,50 5,70 5,80 5,80 – Kiên Long 0,20 3,55 3,95 6,20 6,20 6,90 7,10 7,10 7,10 7,10 MB 0,10 3,30 3,60 4,68 4,90 5,30 5,40 6,30 5,67 6,40 MSB – 3,50 3,80 5,20 5,50 – – 5,90 5,90 5,90 Nam Á Bank 0,10 3,95 3,95 6,10 6,20 6,50 – 6,80 – 6,60 NCB 0,10 3,90 3,90 6,65 6,75 6,90 7,00 7,30 7,30 7,30 OCB 0,20 3,75 3,90 5,80 6,00 6,30 – 6,50 6,65 – OceanBank 0,20 3,50 3,60 5,50 5,60 6,60 6,60 7,10 7,10 7,10 PGBank – 3,50 3,50 5,50 5,50 6,20 6,30 6,80 6,60 – PvcomBank – 3,95 3,95 5,80 5,90 6,40 6,40 6,70 6,80 6,80 PublicBank – 3,40 3,60 5,40 5,40 6,50 – 6,70 5,80 5,80 Saigonbank 0,20 3,40 3,60 5,60 5,60 6,00 6,50 6,50 6,50 6,50 SCB 0,20 3,95 3,95 5,70 6,20 7,30 – 6,80 6,80 6,80 SeABank – 3,50 3,70 5,60 5,95 6,35 – 6,40 6,45 6,50 SHB 0,20 3,50 3,70 5,80 6,10 6,40 6,50 6,60 6,70 – TPBank – 3,55 3,55 5,40 – – – 6,60 – 6,60 VietCapital – 3,90 3,90 6,20 6,20 6,40 – 6,50 6,60 6,80 VIB – 4,00 4,00 5,80 5,90 – – 6,20 6,30 6,30 Vietcombank 0,10 3,00 3,30 3,90 3,90 5,60 – – 5,40 5,40 VietinBank 0,10 3,10 3,40 4,00 4,00 5,60 – 5,60 5,60 5,60 VPBank – 3,65 – 4,90 – 5,20 – – 5,30 – VRB 0,20 – – – – 6,60 6,70 6,90 7,20 7,20 Lãi suất gửi tiền VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online) Lãi suất: %/năm Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng) Không Kỳ Hạn 1T 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T Bảo Việt – 3,55 3,65 6,15 6,25 6,50 6,75 6,99 6,99 6,99 Bắc Á 0,20 3,80 3,80 6,20 6,30 6,80 6,80 6,90 6,90 6,90 CBBank – 3,60 3,60 6,50 6,60 6,65 6,75 6,85 6,85 6,85 GPBank – 4,00 4,00 5,70 5,80 5,90 6,00 5,90 5,90 5,90 Hong Leong – 2,50 2,80 4,00 4,00 4,60 4,60 – – – Kiên Long – 3,75 4,00 6,40 6,40 7,10 7,30 7,30 7,30 7,30 MSB – 3,50 3,80 5,60 5,90 6,40 6,40 6,40 6,40 6,40 Nam Á Bank – – – 6,40 6,70 6,90 – 7,00 7,00 7,00 OceanBank 0,20 3,50 3,60 5,65 5,75 6,75 6,60 7,10 7,10 7,10 OCB – 3,85 4,00 5,90 6,10 6,40 – 6,60 6,75 – PVcomBank – 3,95 3,95 6,00 6,10 6,60 – 6,90 6,95 6,95 SHB – 3,85 4,05 6,10 6,40 6,70 6,80 7,00 7,10 7,10 SCB – 4,00 4,00 6,45 6,60 6,80 6,85 6,95 6,95 6,95 TPBank – 3,65 3,65 5,80 – 6,40 – 6,70 6,70 6,70 VIB – 4,00 4,00 5,80 5,90 – – 6,20 6,30 6,30 VietinBank 0,25 – – – – 5,75 – – – 5,75.

About Danh Sách Top - Hot Nhất Năm